Nới lỏng tiếng Anh là gì? một số ví dụ mà bạn nên tham khảo

130

Nới lỏng tiếng Anh là gì?. Bạn có đang thắc mắc về những từ vựng tiếng Anh mà vẫn chưa có câu trả lời giải đáp nào thích hợp. Đừng lo, hãy tham khảo tại đây.

Từ điển luôn giúp cho bạn nhận biết được ý nghĩa và cách phát âm. Và việc bạn đang thắc mắc rằng nới lỏng tiếng Anh là gì sẽ được chúng tôi cung cấp thông tin trong bài viết này.

Nới lỏng là gì?

Nới lỏng là một hành động làm cho một sự việc nào đó bớt căng thẳng đi, tạo cảm giác thoải mái hơn cho cả người đối diện lẫn bản thân mình. Việc nới lỏng trong một tập thể như là văn phòng, công ty còn có thể giúp cho nhân viên có thể thả lỏng, tâm trạng thoải mái, từ đó hiệu công việc được tăng cao. 

Tuy nhiên không phải lúc nào cũng nới lỏng, chúng ta phải biết cách nới lỏng đúng trường hợp, đúng thời điểm nếu không sẽ dẫn đến những ảnh hưởng đáng tiếc mà chúng ta không muốn xảy ra. Trong các cơ quan, công ty quốc tế thì việc nới lỏng này cũng cần thiết, nó tăng sự tỉnh táo cho nhân viên. Vậy nới lỏng tiếng anh là gì ?

Nới lỏng tiếng Anh là gì ?

Nới lỏng tiếng anh là loosen đối với động từ, relaxation là danh từ. 

Ví dụ

  • to loosen a screw : nới lỏng một cái đinh ốc 
  • this mentholated syrup can loosen the cough : siro bạc hà này có thể giúp long đờm
  • to loosen up : thư giãn
  • we have to loosen up after a hard working day : chúng ta phải thư giãn sau một ngày làm việc cật lực.
  • relaxation of world tension : sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới.
  • to beg for a relaxation of punishment : xin nới lỏng hình phạt được nhẹ hơn
  • relaxation is necessary after hard work : sự nghỉ ngơi là điều cần thiết sau một ngày làm việc mệt mỏi.
  • loosen it a bit ! : nới lỏng nó ra một tí! 

Có thể bạn quan tâm:

Bình luận