Vòng xoay trong tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến giao thông

287

Vòng xoay là gì?

Vòng xoay hay còn được gọi là bùng binh, là cái mà chúng ta thường thấy ở các khu vực có nhiều ngã ba, ngã tư và có rất nhiều ở các đường lớn. Hầu như trên tất cả các đường lớn, những nơi có nhiều ngã, hẻm nhưng lại không có đèn giao thông thì ở giữa thường có vòng xoay hay bùng binh. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Vòng xoay đặt ở giữa nhằm mục đích điều tiết giao thông, tránh việc kẹt xe, ùn tắc giao thông, đồng thời cũng giúp tránh tai nạn rất đáng kể vì mỗi lần cua quanh vong xoay thì đa số tất cả mọi người đều phải giảm tốc độ xuống, vì vậy mà sẽ giảm bớt được việc tai nạn giao thông xảy ra. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Vòng xoay cũng rất đa dạng, đối với những con đường nhỏ, hẹp thì bùng binh sẽ được thiết kế nhỏ và rất bình thường, vừa đủ với con đường và còn đủ chỗ cho xe chạy. Còn đối với những con đường lớn thì vòng xoay sẽ được thiết kế lớn hơn và rộng hơn, ngoài ra bên trong các vòng xoay đó còn trồng hoa, xây tượng đài hay đặt những chiếc ghế đá hay xây cá đài phun nước và những vòng xoay lớn phần lớn đều trở thành một công viên.

Vòng xoay tiếng anh là gì?

Vòng xoay tiếng anh là: Traffic-circle/ Roundabout/ Rotary 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến giao thông:

  • sidewalk (n) /ˈsaɪdwɔːk/: vỉa hè 
  • road / roʊd /: đường
  • traffic light (n) /ˈtræfɪk laɪt/: đèn giao thông
  • T- junction (n) /ˈtiː dʒʌŋkʃn/ ngã ba
  • intersection (n) /ˌɪntəˈsekʃn/: ngã tư 
  • roadside /ˈrəʊdsaɪd/ : lề đường
  • zebra crossing (n) /ˌzebrə ˈkrɒsɪŋ/: vạch kẻ đường cho người đi bộ.
  • traffic jam /ˈtræfɪk dʒæm/ : tắc đường

Có thể bạn quan tâm:

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến các loại phương tiện giao thông:

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Bicycle: xe đạp 
  • Train: tàu
  • Bus: xe buýt
  • Truck: xe tải
  • Tram: xe điện
  • Airplane/Plane /ˈeəpleɪn/: máy bay
  • Boat: thuyền
  • Helicopter /ˈhelɪkɒptə(r)/: trực thăng
  • Speedboat: tàu siêu tốc
  • lorry: xe tải
  • Jet: máy bay phản lực.
  • Car: xe hơi, ô tô 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

nguồn: https://trekhoedep.org

Bình luận